XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金子 đọc là jīn zi, nghĩa là vàng (kim loại quý). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

金子

[jīn zi] [金 子]

1.vàng (kim loại quý)

黄金。

是金子总会发光的。

shì jīn zǐ zǒng huì fā guāng de.

Là vàng thì thế nào cũng sẽ phát sáng.

2.Kaneko (họ của Nhật Bản)

这位日本留学生名叫金子,在王老师班里中文进步飞快。

zhè wèi rì běn liú xué shēng míng jiào jīn zǐ, zài wáng lǎo shī bān lǐ zhōng wén jìn bù fēi kuài.

Bạn du học sinh Nhật Bản này tên là Kaneko, tiến bộ tiếng Trung rất nhanh trong lớp của thầy Wang.

是金子总会发光的,别灰心。

shì jīn zǐ zǒng huì fā guāng de, bié huī xīn.

Là vàng thì sớm muộn cũng sẽ tỏa sáng, đừng nản lòng.

Hỏi đáp về từ 金子

金子 nghĩa là gì?

金子 (jīn zi) nghĩa là vàng (kim loại quý). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 金子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.