XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

销毁 đọc là xiāo huǐ, nghĩa là tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

销毁【銷毀】

[xiāo huǐ] [销 毁]

tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt

熔化毁弃或烧毁

公司决定按照规定销毁所有过期的数据档案。

gōng sī jué dìng àn zhào guī dìng xiāo huǐ suǒ yǒu guò qī de shù jù dàng àn.

Công ty quyết định tiêu hủy tất cả hồ sơ dữ liệu hết hạn theo quy định.

嗯,而且还要明确规定存储期限,逾期数据要及时销毁。

èn, ér qiě hái yào míng què guī dìng cún chǔ qī xiàn, yú qī shù jù yào jí shí xiāo huǐ.

Ừm, hơn nữa còn phải quy định rõ thời hạn lưu trữ, dữ liệu quá hạn cần tiêu hủy kịp thời.

Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu

犯罪分子企图销毁证据,逃避制裁。

fàn zuì fēn zǐ qǐ tú xiāo huǐ zhèng jù, táo bì zhì cái.

Kẻ phạm tội mưu toan tiêu hủy chứng cứ để trốn tránh sự trừng phạt.

国际社会呼吁全面禁止和销毁核武器。

guó jì shè huì hū yù quán miàn jìn zhǐ hé xiāo huǐ hé wǔ qì.

Cộng đồng quốc tế kêu gọi cấm triệt để và tiêu hủy vũ khí hạt nhân.

Hỏi đáp về từ 销毁

销毁 nghĩa là gì?

销毁 (xiāo huǐ) nghĩa là tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 销毁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 销, 毁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.