XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摧毁 đọc là cuī huǐ, nghĩa là phá hủy; phá hoại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

摧毁

[cuī huǐ] [摧 毁]

phá hủy; phá hoại

用强大的力量彻底破坏

台风摧毁了当地的许多农作物。

tái fēng cuī huǐ le dāng dì de xǔ duō nóng zuò wù.

Cơn bão đã phá hủy nhiều hoa màu của địa phương.

这也正是监管机构所面临之抉择,我们既不能漠视生命,也不能摧毁创新的源头。

zhè yě zhèng shì jiān guǎn jī gòu suǒ miàn lín zhī jué zé, wǒ men jì bù néng mò shì shēng mìng, yě bù néng cuī huǐ chuàng xīn de yuán tóu.

Đây cũng chính là sự lựa chọn mà cơ quan quản lý phải đối mặt, chúng ta vừa không thể xem nhẹ mạng sống, lại vừa không thể phá hủy cội nguồn của sự đổi mới sáng tạo.

Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所

地震摧毁了村庄,导致数百名村民无家可归。

dì zhèn cuī huǐ le cūn zhuāng, dǎo zhì shù bǎi míng cūn mín wú jiā kě guī.

Trận động đất đã phá hủy ngôi làng, khiến hàng trăm người dân rơi vào cảnh vô gia cư.

Hỏi đáp về từ 摧毁

摧毁 nghĩa là gì?

摧毁 (cuī huǐ) nghĩa là phá hủy; phá hoại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 摧毁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摧, 毁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.