XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

建造 đọc là jiàn zào, nghĩa là xây dựng; kiến tạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

建造

[jiàn zào] [建 造]

xây dựng; kiến tạo

建筑房屋、桥梁或工程设施等。

他们计划建造一座新大楼。

tā men jì huà jiàn zào yí zuò xīn dà lóu.

Họ có kế hoạch xây dựng một tòa nhà mới.

这艘军舰是去年刚建造完成的。

zhè sōu jūn jiàn shì qù nián gāng jiàn zào wán chéng de.

Chiếc tàu chiến này mới được đóng xong vào năm ngoái.

这座桥是用钢铁建造的,非常坚固。

zhè zuò qiáo shì yòng gāng tiě jiàn zào de, fēi cháng jiān gù.

Cây cầu này được xây bằng thép, rất chắc chắn.

这座古老的建筑是由青砖建造而成的。

zhè zuò gǔ lǎo de jiàn zhù shì yóu qīng zhuān jiàn zào ér chéng de.

Tòa nhà cổ kính này được xây dựng bằng gạch xám.

Hỏi đáp về từ 建造

建造 nghĩa là gì?

建造 (jiàn zào) nghĩa là xây dựng; kiến tạo. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 建造 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 建, 造 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.