XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

购买 đọc là gòu mǎi, nghĩa là mua; tậu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

购买【購買】

[gòu mǎi] [购 买]

mua; tậu

用钱买下所需的物品

很多人喜欢在网上购买衣服。

hěn duō rén xǐ huan zài wǎng shàng gòu mǎi yī fu.

Nhiều người thích mua quần áo trên mạng.

购买保险贵不贵?包括哪些内容?

gòu mǎi bǎo xiǎn guì bu guì? bāo kuò nǎ xiē nèi róng?

Mua bảo hiểm đắt không? Bao gồm những nội dung gì?

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

购买这套房子需要先缴纳定金。

gòu mǎi zhè tào fáng zi xū yào xiān jiǎo nà dìng jīn.

Mua căn nhà này cần phải nộp tiền đặt cọc trước.

还要准备信用卡,并且一定要购买保险。

hái yào zhǔn bèi xìn yòng kǎ, bìng qiě yí dìng yào gòu mǎi bǎo xiǎn.

Còn phải chuẩn bị thẻ tín dụng, hơn nữa nhất định phải mua bảo hiểm.

Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch

Hỏi đáp về từ 购买

购买 nghĩa là gì?

购买 (gòu mǎi) nghĩa là mua; tậu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 购买 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 购, 买 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 购买?

Thường gặp: 购买力 (gòu mǎi lì) – sức mua; 购买者 (gòu mǎi zhě) – người mua hàng; 批量购买 (pī liàng gòu mǎi) – mua số lượng lớn.