售票 đọc là shòu piào, nghĩa là bán vé. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 售票
售票 nghĩa là gì?
售票 (shòu piào) nghĩa là bán vé. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 售票 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 售, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 售票?
Thường gặp: 售票口 (shòu piào kǒu) – quầy vé; 售票员 (shòu piào yuán) – nhân viên bán vé; 售票处 (shòu piào chù) – phòng vé; 售票大厅 (shòu piào dà tīng) – phòng vé; 无人售票 (wú rén shòu piào) – bán vé tự phục vụ.