XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

售票 đọc là shòu piào, nghĩa là bán vé. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

售票

[shòu piào] [售 票]

bán vé

出售车票、门票等票券。

音乐会将于明早八点通过官方平台正式售票。

yīn yuè huì jiāng yú míng zǎo bā diǎn tōng guò guān fāng píng tái zhèng shì shòu piào.

Buổi hòa nhạc sẽ chính thức bán vé qua nền tảng chính thức vào tám giờ sáng mai.

Hỏi đáp về từ 售票

售票 nghĩa là gì?

售票 (shòu piào) nghĩa là bán vé. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 售票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 售, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 售票?

Thường gặp: 售票口 (shòu piào kǒu) – quầy vé; 售票员 (shòu piào yuán) – nhân viên bán vé; 售票处 (shòu piào chù) – phòng vé; 售票大厅 (shòu piào dà tīng) – phòng vé; 无人售票 (wú rén shòu piào) – bán vé tự phục vụ.