售票员
[shòu piào yuán] [售 票 员]
nhân viên bán vé
售票员 đọc là shòu piào yuán, nghĩa là nhân viên bán vé. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shòu piào yuán] [售 票 员]
nhân viên bán vé
售票员 (shòu piào yuán) nghĩa là nhân viên bán vé.
Viết lần lượt từng chữ 售, 票, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.