XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

图纸 đọc là tú zhǐ, nghĩa là bản vẽ; bản thiết kế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

图纸【圖紙】

[tú zhǐ] [图 纸]

bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế

绘制有工程或机械设计的图样纸张

工程师在施工前仔细核对了建筑图纸上的每一处尺寸数据。

gōng chéng shī zài shī gōng qián zǐ xì hé duì le jiàn zhù tú zhǐ shàng de měi yí chù chǐ cùn shù jù.

Kỹ sư đã đối chiếu cẩn thận từng thông số kích thước trên bản vẽ xây dựng trước khi thi công.

那地下储存设施呢?图纸上显示容量很大。

nà dì xià chǔ cún shè shī ne? tú zhǐ shàng xiǎn shì róng liàng hěn dà.

Vậy cơ sở lưu trữ ngầm thì sao ạ? Trên bản vẽ hiển thị dung tích rất lớn.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

设计师按图纸切割出准确的形状。

shè jì shī àn tú zhǐ qiē gē chū zhǔn què de xíng zhuàng.

Nhà thiết kế cắt ra hình dạng chính xác theo bản vẽ.

对,这样降温效果最好。你赶紧去改图纸吧。

duì, zhè yàng jiàng wēn xiào guǒ zuì hǎo. nǐ gǎn jǐn qù gǎi tú zhǐ ba.

Đúng, như vậy hiệu quả giảm nhiệt tốt nhất. Cậu mau đi sửa bản vẽ đi.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

Hỏi đáp về từ 图纸

图纸 nghĩa là gì?

图纸 (tú zhǐ) nghĩa là bản vẽ; bản thiết kế. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 图纸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 图, 纸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.