XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纸 đọc là zhǐ, nghĩa là giấy; lượng từ: 张 (zhāng), 沓 (dá). Thuộc bộ Mịch 糸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

纸【紙】

[zhǐ]

giấy; lượng từ: 张 (zhāng), 沓 (dá); lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.

写字、印刷等用的材料

请给我一张纸。

qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.

Xin hãy đưa cho tôi một tờ giấy.

我们要写在纸上还是发到网上?

wǒ men yào xiě zài zhǐ shàng hái shì fā dào wǎng shàng?

Chúng em phải viết ra giấy hay gửi lên mạng ạ?

Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập

这张纸的厚度只有零点几毫米。

zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.

Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.

春联?就是门上的这些红纸吗?

chūn lián? jiù shì mén shàng de zhè xiē hóng zhǐ ma?

Câu đối xuân? Chính là những tờ giấy đỏ trên cửa này sao?

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

Hỏi đáp về chữ 纸

纸 nghĩa là gì?

纸 (zhǐ) nghĩa là giấy; lượng từ: 张 (zhāng), 沓 (dá). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 纸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纸 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 报纸 (bào zhǐ) – báo; 图纸 (tú zhǐ) – bản vẽ; 造纸术 (zào zhǐ shù) – kỹ thuật làm giấy; 仿纸 (fǎng zhǐ) – giấy tập chép (có in sẵn mẫu chữ và ô trống để luyện viết); 信纸 (xìn zhǐ) – giấy viết thư; 冥纸 (míng zhǐ) – giấy vàng mã làm giống như tiền giấy.