XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剪纸 đọc là jiǎn zhǐ, nghĩa là nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc); cắt giấy trang trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

剪纸

[jiǎn zhǐ] [剪 纸]

nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc); cắt giấy trang trí

剪纸是一种传统的民间艺术。

jiǎn zhǐ shì yì zhǒng chuán tǒng de mín jiān yì shù.

Cắt giấy là một môn nghệ thuật dân gian truyền thống.

王老师的手很灵巧,会剪精美的剪纸。

wáng lǎo shī de shǒu hěn líng qiǎo, huì jiǎn jīng měi de jiǎn zhǐ.

Tay cô Vương rất khéo léo, biết cắt những hình giấy tinh xảo.

制作中国传统剪纸是他最拿手的绝活儿。

zhì zuò zhōng guó chuán tǒng jiǎn zhǐ shì tā zuì ná shǒu de jué huó r.

Làm tranh cắt giấy truyền thống Trung Quốc là ngón nghề sở trường nhất của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 剪纸

剪纸 nghĩa là gì?

剪纸 (jiǎn zhǐ) nghĩa là nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc); cắt giấy trang trí.

Cách viết 剪纸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剪, 纸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.