XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

造纸术 đọc là zào zhǐ shù, nghĩa là kỹ thuật làm giấy; thuật làm giấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

造纸术【造紙術】

[zào zhǐ shù] [造 纸 术]

kỹ thuật làm giấy; thuật làm giấy

制造纸张的工艺技术。

造纸术是中国古代四大发明之一,对人类文明发展有深远影响。

zào zhǐ shù shì zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī, duì rén lèi wén míng fā zhǎn yǒu shēn yuǎn yǐng xiǎng.

Kỹ thuật làm giấy là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc cổ đại, có ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển văn minh nhân loại.

Hỏi đáp về từ 造纸术

造纸术 nghĩa là gì?

造纸术 (zào zhǐ shù) nghĩa là kỹ thuật làm giấy; thuật làm giấy. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 造纸术 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 造, 纸, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.