XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

图形 đọc là tú xíng, nghĩa là hình ảnh; hình vẽ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

图形【圖形】

[tú xíng] [图 形]

hình ảnh; hình vẽ; sơ đồ

由点、线、面构成的形状或图像

设计师运用几何图形构建出极具现代感的品牌标识。

shè jì shī yùn yòng jǐ hé tú xíng gòu jiàn chū jí jù xiàn dài gǎn de pǐn pái biāo shí.

Nhà thiết kế sử dụng các hình khối hình học để tạo nên bộ nhận diện thương hiệu mang đậm phong cách hiện đại.

老师在黑板上画出了一个标准的三角图形。

lǎo shī zài hēi bǎn shàng huà chū le yí gè biāo zhǔn de sān jiǎo tú xíng.

Giáo viên vẽ một hình tam giác tiêu chuẩn lên bảng đen.

数学课上,老师让我们画一个轴对称的图形。

shù xué kè shàng, lǎo shī ràng wǒ men huà yí gè zhóu duì chèn de tú xíng.

Trong giờ toán, thầy giáo yêu cầu chúng tôi vẽ một hình đối xứng trục.

Hỏi đáp về từ 图形

图形 nghĩa là gì?

图形 (tú xíng) nghĩa là hình ảnh; hình vẽ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 图形 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 图, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 图形?

Thường gặp: 图形卡 (tú xíng kǎ) – card đồ họa; 信息图形 (xìn xī tú xíng) – đồ họa thông tin; 全等图形 (quán děng tú xíng) – hình bằng nhau (hình học); 几何图形 (jǐ hé tú xíng) – hình học không gian; 动态图形 (dòng tài tú xíng) – đồ họa động; 向量图形 (xiàng liàng tú xíng) – (tin học) đồ họa vector.