XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

买票 đọc là mǎi piào, nghĩa là mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

买票

[mǎi piào] [买 票]

mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)

晚上八点有。我们现在买票吧。

wǎn shàng bā diǎn yǒu. wǒ men xiàn zài mǎi piào ba.

Tối tám giờ có. Bây giờ chúng ta mua vé nhé.

Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim

春节前后买票比较困难。

chūn jié qián hòu mǎi piào bǐ jiào kùn nán.

Mua vé vào khoảng dịp Tết Nguyên đán khá khó khăn.

好啊,没问题。周末我来买票。

hǎo a, méi wèn tí. zhōu mò wǒ lái mǎi piào.

Được thôi, không vấn đề. Cuối tuần tôi sẽ mua vé.

Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim

Hỏi đáp về từ 买票

买票 nghĩa là gì?

买票 (mǎi piào) nghĩa là mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử).

Cách viết 买票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 买, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.