交售
[jiāo shòu] [交 售]
(của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ
交售 đọc là jiāo shòu, nghĩa là (của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo shòu] [交 售]
(của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ
交售 (jiāo shòu) nghĩa là (của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ.
Viết lần lượt từng chữ 交, 售 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.