XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吝 đọc là lìn, nghĩa là (hình thức kết hợp) keo kiệt. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吝

[lìn]

(hình thức kết hợp) keo kiệt

她虽然生活节俭,但并不吝啬。

tā suī rán shēng huó jié jiǎn, dàn bìng bú lìn sè.

Cô ấy tuy sống tiết kiệm nhưng không hề keo kiệt.

先生学识渊博,还望不吝赐教。

xiān shēng xué shí yuān bó, hái wàng bú lìn cì jiào.

Tiên sinh học vấn uyên bác, kính mong không tiếc lời chỉ bảo.

您有什么高见,请不吝见教。

nín yǒu shén me gāo jiàn, qǐng bú lìn jiàn jiào.

Nếu có cao kiến, xin ông đừng ngại chỉ bảo cho tôi.

Hỏi đáp về chữ 吝

吝 nghĩa là gì?

吝 (lìn) nghĩa là (hình thức kết hợp) keo kiệt.

Cách viết chữ 吝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吝 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吝啬 (lìn sè) – keo kiệt; 不吝 (bù lìn) – không tiếc; 吝惜 (lìn xī) – hà tiện; 悭吝 (qiān lìn) – (văn học) keo kiệt; 鄙吝 (bǐ lìn) – thô tục; 吝啬鬼 (lìn sè guǐ) – kẻ keo kiệt.