XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 咏 đọc là yǒng, nghĩa là ngâm thơ. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咏

[yǒng]

ngâm thơ

老师耐心指导大家的歌咏技巧。

lǎo shī nài xīn zhǐ dǎo dà jiā de gē yǒng jì qiǎo.

Thầy giáo kiên nhẫn hướng dẫn kỹ thuật ca hát cho mọi người.

诗人们写下优美诗篇歌咏春天。

shī rén men xiě xià yōu měi shī piān gē yǒng chūn tiān.

Các nhà thơ viết nên những vần thơ tuyệt đẹp ca ngợi mùa xuân.

广场上响起了激昂的歌咏声。

guǎng chǎng shàng xiǎng qǐ le jī áng de gē yǒng shēng.

Trên quảng trường vang lên tiếng hát đầy hào hùng.

Hỏi đáp về chữ 咏

咏 nghĩa là gì?

咏 (yǒng) nghĩa là ngâm thơ.

Cách viết chữ 咏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 咏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 咏 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 咏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 歌咏 (gē yǒng) – hát; 吟咏 (yín yǒng) – ngâm thơ; 咏春 (yǒng chūn) – Vịnh Xuân; 咏叹调 (yǒng tàn diào) – aria (âm nhạc); 咏春拳 (yǒng chūn quán) – Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc); 袁咏仪 (yuán yǒng yí) – Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông.