XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咏春 đọc là yǒng chūn, nghĩa là Vịnh Xuân; giống như 咏春拳 (yǒng chūn quán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咏春

[yǒng chūn] [咏 春]

Vịnh Xuân; giống như 咏春拳 (yǒng chūn quán); Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)

诗人们写下优美诗篇歌咏春天。

shī rén men xiě xià yōu měi shī piān gē yǒng chūn tiān.

Các nhà thơ viết nên những vần thơ tuyệt đẹp ca ngợi mùa xuân.

Hỏi đáp về từ 咏春

咏春 nghĩa là gì?

咏春 (yǒng chūn) nghĩa là Vịnh Xuân; giống như 咏春拳 (yǒng chūn quán).

Cách viết 咏春 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咏, 春 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 咏春?

Thường gặp: 咏春拳 (yǒng chūn quán) – Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc).