XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

青春 đọc là qīng chūn, nghĩa là tuổi trẻ; sự trẻ trung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

青春

[qīng chūn] [青 春]

tuổi trẻ; sự trẻ trung

人生中年轻美好的时期

青春只有一次,我们要好好珍惜。

qīng chūn zhǐ yǒu yí cì, wǒ men yào hǎo hǎo zhēn xī.

Tuổi trẻ chỉ có một lần, chúng ta phải biết trân trọng.

太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。

tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.

Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

时光飞逝,谁也无法青春永驻。

shí guāng fēi shì, shuí yě wú fǎ qīng chūn yǒng zhù.

Thời gian trôi nhanh, chẳng ai có thể giữ mãi tuổi thanh xuân.

沟通是解决青春期叛逆的关键。

gōu tōng shì jiě jué qīng chūn qī pàn nì de guān jiàn.

Giao tiếp là chìa khóa giải quyết sự nổi loạn thời kỳ dậy thì.

Hỏi đáp về từ 青春

青春 nghĩa là gì?

青春 (qīng chūn) nghĩa là tuổi trẻ; sự trẻ trung. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 青春 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 青, 春 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 青春?

Thường gặp: 青春期 (qīng chūn qī) – tuổi dậy thì; 青春痘 (qīng chūn dòu) – mụn trứng cá; 青春豆 (qīng chūn dòu) – mụn trứng cá; 吃青春饭 (chī qīng chūn fàn) – tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu); 青春不再 (qīng chūn bù zài) – nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; 青春永驻 (qīng chūn yǒng zhù) – mãi mãi thanh xuân.