XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

青年 đọc là qīng nián, nghĩa là thanh niên; tuổi trẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

青年

[qīng nián] [青 年]

thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ

十五六岁到三十岁左右的人或时期

他是一个好青年。

tā shì yí gè hǎo qīng nián.

Cậu ấy là một thanh niên tốt.

还没决定,可能住青年旅馆,先查一下。

hái méi jué dìng, kě néng zhù qīng nián lǚ guǎn, xiān chá yí xià.

Vẫn chưa quyết định, có thể ở nhà nghỉ thanh niên, trước tiên sẽ tra thử.

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

他是一个充满正义感的好青年。

tā shì yí gè chōng mǎn zhèng yì gǎn de hǎo qīng nián.

Anh ấy là một thanh niên tốt tràn đầy tinh thần chính nghĩa.

嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。

èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.

Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

Hỏi đáp về từ 青年

青年 nghĩa là gì?

青年 (qīng nián) nghĩa là thanh niên; tuổi trẻ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 青年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 青, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 青年?

Thường gặp: 中青年 (zhōng qīng nián) – trung niên; 小青年 (xiǎo qīng nián) – người trẻ; 青年人 (qīng nián rén) – người trẻ; 青年会 (qīng nián huì) – YMCA (phong trào thanh niên Cơ Đốc giáo quốc tế, thành lập năm 1844); 青年团 (qīng nián tuán) – đoàn thanh niên; 青年期 (qīng nián qī) – thời kỳ thanh niên.