大龄青年
[dà líng qīng nián] [ĐẠI 龄 青 年]
người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn
大龄青年 đọc là dà líng qīng nián, nghĩa là người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà líng qīng nián] [ĐẠI 龄 青 年]
người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn
大龄青年 (dà líng qīng nián) nghĩa là người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn.
Viết lần lượt từng chữ 大, 龄, 青, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.