XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 青 đọc là qīng, nghĩa là màu xanh lá; xanh dương. Thuộc bộ Thanh 青. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

青

[qīng]

màu xanh lá; xanh dương; đen

表示绿、蓝或黑等颜色

青海省简称青,位于中国西北部。

qīng hǎi shěng jiǎn chēng qīng, wèi yú zhōng guó xī běi bù.

Tỉnh Thanh Hải viết tắt là Thanh, nằm ở vùng tây bắc Trung Quốc.

大卫,你快来看这个展柜里的青花瓷。

dà wèi, nǐ kuài lái kàn zhè ge zhǎn guì lǐ de qīng huā cí.

Đại Vệ, bạn mau đến xem gốm Thanh Hoa trong tủ trưng bày này.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

他是一个充满正义感的好青年。

tā shì yí gè chōng mǎn zhèng yì gǎn de hǎo qīng nián.

Anh ấy là một thanh niên tốt tràn đầy tinh thần chính nghĩa.

还没决定,可能住青年旅馆,先查一下。

hái méi jué dìng, kě néng zhù qīng nián lǚ guǎn, xiān chá yí xià.

Vẫn chưa quyết định, có thể ở nhà nghỉ thanh niên, trước tiên sẽ tra thử.

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

Hỏi đáp về chữ 青

青 nghĩa là gì?

青 (qīng) nghĩa là màu xanh lá; xanh dương. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 青 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 青 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 青 thuộc bộ Thanh (青).

Chữ 青 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 青年 (qīng nián) – thanh niên; 青少年 (qīng shào nián) – thanh thiếu niên; 青春 (qīng chūn) – tuổi trẻ; 青蛙 (qīng wā) – con ếch; 青春期 (qīng chūn qī) – tuổi dậy thì; 万古长青 (wàn gǔ cháng qīng) – giữ mãi tươi mới.