XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

万古长青 đọc là wàn gǔ cháng qīng, nghĩa là giữ mãi tươi mới; trường tồn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

万古长青【萬古長青】

[wàn gǔ cháng qīng] [万 古 长 青]

giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu

比喻精神或情谊永不衰退,长久存在。

两位学者真挚深厚的学术友谊历经风雨却万古长青。

liǎng wèi xué zhě zhēn zhì shēn hòu de xué shù yǒu yì lì jīng fēng yǔ què wàn gǔ cháng qīng.

Tình bạn học thuật chân thành sâu sắc giữa hai học giả trải qua bao sóng gió vẫn mãi mãi trường tồn.

Hỏi đáp về từ 万古长青

万古长青 nghĩa là gì?

万古长青 (wàn gǔ cháng qīng) nghĩa là giữ mãi tươi mới; trường tồn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 万古长青 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 万, 古, 长, 青 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.