XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

万万 đọc là wàn wàn, nghĩa là tuyệt đối; hoàn toàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

万万【萬萬】

[wàn wàn] [万 万]

tuyệt đối; hoàn toàn

表示绝对、务必,多用于否定句。

重要考试前夕万万不可熬夜,以免临场反应迟钝。

zhòng yào kǎo shì qián xī wàn wàn bù kě áo yè, yǐ miǎn lín chǎng fǎn yìng chí dùn.

Đêm trước kỳ thi quan trọng tuyệt đối không được thức khuya để tránh phản xạ chậm chạp khi vào phòng thi.

Ức; trăm triệu; muôn vàn (số lượng cực lớn).

数目,指一万个万或极言其多。

这一重大工程关系到万万百姓的福祉。

zhè yī zhòng dà gōng chéng guān xì dào wàn wàn bǎi xìng de fú zhǐ.

Công trình trọng đại này liên quan đến phúc lợi của muôn vạn người dân.

Hỏi đáp về từ 万万

万万 nghĩa là gì?

万万 (wàn wàn) nghĩa là tuyệt đối; hoàn toàn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 万万 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 万, 万 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 万万?

Thường gặp: 千千万万 (qiān qiān wàn wàn) – nghĩa đen: hàng ngàn hàng vạn (thành ngữ).