XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

万分 đọc là wàn fēn, nghĩa là vô cùng; hết sức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

万分【萬分】

[wàn fēn] [万 分]

vô cùng; hết sức; cực kỳ

表示程度极深,极其、非常。

得知学员顺利通过最高等级考试,王老师感到万分欣慰。

dé zhī xué yuán shùn lì tōng guò zuì gāo děng jí kǎo shì, wáng lǎo shī gǎn dào wàn fēn xīn wèi.

Hay tin học viên thuận lợi vượt qua kỳ thi cấp độ cao nhất, thầy Vương cảm thấy vô cùng an lòng.

听到儿子考研成功的消息,他喜悦万分。

tīng dào ér zi kǎo yán chéng gōng de xiāo xī, tā xǐ yuè wàn fēn.

Nghe tin con trai thi đỗ thạc sĩ, ông ấy vui mừng khôn xiết.

听到自己通过高级汉语水平考试的消息,他欣喜万分。

tīng dào zì jǐ tōng guò gāo jí hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì de xiāo xī, tā xīn xǐ wàn fēn.

Nghe tin mình đã đỗ kỳ thi Hán ngữ cao cấp, anh ấy vô cùng vui mừng.

Hỏi đáp về từ 万分

万分 nghĩa là gì?

万分 (wàn fēn) nghĩa là vô cùng; hết sức. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 万分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 万, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 万分?

Thường gặp: 万分痛苦 (wàn fēn tòng kǔ) – cực kỳ đau khổ.