XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老大 đọc là lǎo dà, Hán Việt Lão Đại, nghĩa là tuổi già; rất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

老大

[lǎo dà] [LÃO ĐẠI]

1.tuổi già; rất; con cả trong gia đình

指排行第一的子女、首领或年纪大。

我家老大今年已经上大学了。

wǒ jiā lǎo dà jīn nián yǐ jīng shàng dà xué le.

Con cả nhà tôi năm nay đã vào đại học.

2.thủ lĩnh, trùm, vị trí dẫn đầu

指帮派头目、领头人或处于主导地位者。

他在这个团队中一直扮演老大的角色。

tā zài zhè ge tuán duì zhōng yì zhí bàn yǎn lǎo dà de jué sè.

Anh ấy luôn đóng vai trò là người đứng đầu trong đội ngũ này.

3.chủ thuyền, thuyền trưởng

旧指木船的船主或舵手。

船老大经验丰富,带领大家平安渡河。

chuán lǎo dà jīng yàn fēng fù, dài lǐng dà jiā píng ān dù hé.

Bác chủ thuyền giàu kinh nghiệm, dẫn mọi người qua sông an toàn.

老大爷上了年纪,变得越来越絮叨。

lǎo dà yé shàng le nián jì, biàn de yuè lái yuè xù dao.

Ông cụ đã có tuổi nên ngày càng trở nên lải nhải nhiều lời.

Hỏi đáp về từ 老大

老大 nghĩa là gì?

老大 (lǎo dà, Hán Việt: Lão Đại) nghĩa là tuổi già; rất. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 老大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老大?

Thường gặp: 老大哥 (lǎo dà gē) – anh cả; 老大妈 (lǎo dà mā) – "Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi); 老大娘 (lǎo dà niáng) – bà lão; 老大爷 (lǎo dà yé) – ông chú; 船老大 (chuán lǎo dà) – thuyền trưởng; 空心老大 (kōng xīn lǎo dà) – người kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch.