龙头老大
[lóng tóu lǎo dà] [龙 头 LÃO ĐẠI]
ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị
龙头老大 đọc là lóng tóu lǎo dà, nghĩa là ông trùm; lãnh đạo của một nhóm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lóng tóu lǎo dà] [龙 头 LÃO ĐẠI]
ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị
龙头老大 (lóng tóu lǎo dà) nghĩa là ông trùm; lãnh đạo của một nhóm.
Viết lần lượt từng chữ 龙, 头, 老, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.