XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扩大 đọc là kuò dà, nghĩa là mở rộng; phóng to. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

扩大【擴大】

[kuò dà] [扩 ĐẠI]

mở rộng; phóng to; mở rộng phạm vi

使范围、规模等变大

我们需要扩大市场,吸引更多客户。

wǒ men xū yào kuò dà shì chǎng, xī yǐn gèng duō kè hù.

Chúng ta cần mở rộng thị trường để thu hút thêm khách hàng.

很有道理,快速处理才能防止损失进一步扩大。

hěn yǒu dào lǐ, kuài sù chǔ lǐ cái néng fáng zhǐ sǔn shī jìn yí bù kuò dà.

Rất có lý, xử lý nhanh chóng mới có thể ngăn tổn thất tiếp tục mở rộng.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

公司计划在未来几年扩大规模。

gōng sī jì huà zài wèi lái jǐ nián kuò dà guī mó.

Công ty dự định mở rộng quy mô trong vài năm tới.

大约十年前开始试点,随后逐年扩大覆盖范围。

dà yuē shí nián qián kāi shǐ shì diǎn, suí hòu zhú nián kuò dà fù gài fàn wéi.

Khoảng mười năm trước bắt đầu thí điểm, rồi dần mở rộng mỗi năm.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về từ 扩大

扩大 nghĩa là gì?

扩大 (kuò dà) nghĩa là mở rộng; phóng to. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 扩大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扩, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扩大?

Thường gặp: 扩大化 (kuò dà huà) – mở rộng phạm vi; 基因扩大 (jī yīn kuò dà) – khuếch đại gen; 扩大再生产 (kuò dà zài shēng chǎn) – mở rộng sản xuất.