XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扩展 đọc là kuò zhǎn, nghĩa là mở rộng; mở rộng ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

扩展

[kuò zhǎn] [扩 展]

mở rộng; mở rộng ra; sự mở rộng

扩大范围、规模或内容

公司计划扩展业务到其他城市。

gōng sī jì huà kuò zhǎn yè wù dào qí tā chéng shì.

Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động kinh doanh sang các thành phố khác.

我们希望出让百分之十的股权,换取五百万的扩展资金。

wǒ men xī wàng chū ràng bǎi fēn zhī shí de gǔ quán, huàn qǔ wǔ bǎi wàn de kuò zhǎn zī jīn.

Chúng tôi hy vọng nhượng 10% cổ phần để đổi lấy 5 triệu tệ vốn mở rộng quy mô.

Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững

这家公司准备大规模扩展业务。

zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.

Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.

公司扩展业务,正是用人之际。

gōng sī kuò zhǎn yè wù, zhèng shì yòng rén zhī jì.

Công ty mở rộng kinh doanh, đúng lúc cần dùng người.

Hỏi đáp về từ 扩展

扩展 nghĩa là gì?

扩展 (kuò zhǎn) nghĩa là mở rộng; mở rộng ra. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 扩展 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扩, 展 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扩展?

Thường gặp: 扩展名 (kuò zhǎn míng) – phần mở rộng (tin học); 扩展坞 (kuò zhǎn wù) – trạm kết nối.