XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

画展 đọc là huà zhǎn, nghĩa là triển lãm nghệ thuật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

画展【畫展】

[huà zhǎn] [画 展]

triển lãm nghệ thuật

图画或绘画展览会。

市中心本周举办现代艺术画展。

shì zhōng xīn běn zhōu jǔ bàn xiàn dài yì shù huà zhǎn.

Trung tâm thành phố tuần này tổ chức triển lãm tranh hiện đại.

好啊,那是关于什么内容的画展呢?

hǎo a, nà shì guān yú shén me nèi róng de huà zhǎn ne?

Được chứ, đó là triển lãm tranh về nội dung gì vậy?

Trong bài: Rủ bạn cùng đi xem triển lãm nghệ thuật

那走吧,我们再去看看隔壁那个画展。

nà zǒu ba, wǒ men zài qù kàn kàn gé bì nà ge huà zhǎn.

Vậy đi thôi, chúng ta sang xem triển lãm tranh bên cạnh tiếp.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

大卫,周末美术馆有一个画展,你想去吗?

dà wèi, zhōu mò měi shù guǎn yǒu yí gè huà zhǎn, nǐ xiǎng qù ma?

Đại Vệ, cuối tuần ở bảo tàng mỹ thuật có triển lãm tranh, bạn muốn đi không?

Trong bài: Rủ bạn cùng đi xem triển lãm nghệ thuật

Hỏi đáp về từ 画展

画展 nghĩa là gì?

画展 (huà zhǎn) nghĩa là triển lãm nghệ thuật. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 画展 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 画, 展 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.