XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

画儿 đọc là huà r, nghĩa là bức tranh; hình vẽ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

画儿【畫兒】

[huà r] [画 儿]

bức tranh; hình vẽ; bức vẽ

图画或绘画作品

这张画儿真好看。

zhè zhāng huà r zhēn hǎo kàn.

Bức tranh này thật đẹp.

你看旁边墙上正挂着一张画儿。

nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.

Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về từ 画儿

画儿 nghĩa là gì?

画儿 (huà r) nghĩa là bức tranh; hình vẽ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 画儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 画, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 画儿?

Thường gặp: 年画儿 (nián huà r) – biến thể er hoá của 年画 (nián huà); 洋画儿 (yáng huà r) – trò chơi trẻ em chơi với thẻ minh họa.