XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车展 đọc là chē zhǎn, nghĩa là triển lãm ô tô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

车展【車展】

[chē zhǎn] [车 展]

triển lãm ô tô

汽车展览会。

今年的车展上展出了很多新能源汽车。

jīn nián de chē zhǎn shàng zhǎn chū le hěn duō xīn néng yuán qì chē.

Triển lãm ô tô năm nay trưng bày rất nhiều xe năng lượng mới.

新能源汽车展现出强劲的竞争力。

xīn néng yuán qì chē zhǎn xiàn chū qiáng jìng de jìng zhēng lì.

Xe năng lượng mới thể hiện sức cạnh tranh mạnh mẽ.

Hỏi đáp về từ 车展

车展 nghĩa là gì?

车展 (chē zhǎn) nghĩa là triển lãm ô tô. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 车展 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 展 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 车展?

Thường gặp: 汽车展览会 (qì chē zhǎn lǎn huì) – triển lãm ô tô; 法兰克福车展 (fǎ lán kè fú chē zhǎn) – Triển lãm ô tô Frankfurt.