XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老小 đọc là lǎo xiǎo, Hán Việt Lão Tiểu, nghĩa là người già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老小

[lǎo xiǎo] [LÃO TIỂU]

người già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình

我听说市中心的老小区租金稍低,环境也不错。

wǒ tīng shuō shì zhōng xīn de lǎo xiǎo qū zū jīn shāo dī, huán jìng yě bú cuò.

Mình nghe nói khu phố cũ trung tâm thành phố thuê hơi thấp, môi trường cũng tốt.

Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà

妈妈既要辛苦上班,又要顾着全家老小。

mā ma jì yào xīn kǔ shàng bān, yòu yào gù zhe quán jiā lǎo xiǎo.

Mẹ vừa phải đi làm vất vả, vừa phải chăm lo cho cả nhà già trẻ.

Hỏi đáp về từ 老小

老小 nghĩa là gì?

老小 (lǎo xiǎo, Hán Việt: Lão Tiểu) nghĩa là người già và trẻ nhỏ; thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình.

Cách viết 老小 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 小 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老小?

Thường gặp: 老小老小 (lǎo xiǎo lǎo xiǎo) – (thông tục) càng già càng giống trẻ con.