老少
[lǎo shào] [LÃO 少]
người già và trẻ nhỏ
男女老少都喜欢这个节目。
nán nǚ lǎo shào dōu xǐ huan zhè ge jié mù.Nam nữ già trẻ đều thích chương trình này.
老少 đọc là lǎo shào, nghĩa là người già và trẻ nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo shào] [LÃO 少]
người già và trẻ nhỏ
男女老少都喜欢这个节目。
nán nǚ lǎo shào dōu xǐ huan zhè ge jié mù.Nam nữ già trẻ đều thích chương trình này.
老少 (lǎo shào) nghĩa là người già và trẻ nhỏ.
Viết lần lượt từng chữ 老, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 男女老少 (nán nǚ lǎo shào) – đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; 老少咸宜 (lǎo shào xián yí) – phù hợp cho cả trẻ và già; 老少无欺 (lǎo shào wú qī) – không lừa già trẻ; 老少皆宜 (lǎo shào jiē yí) – phù hợp cho cả người già và trẻ.