XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老少 đọc là lǎo shào, nghĩa là người già và trẻ nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 老少

老少 nghĩa là gì?

老少 (lǎo shào) nghĩa là người già và trẻ nhỏ.

Cách viết 老少 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老少?

Thường gặp: 男女老少 (nán nǚ lǎo shào) – đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; 老少咸宜 (lǎo shào xián yí) – phù hợp cho cả trẻ và già; 老少无欺 (lǎo shào wú qī) – không lừa già trẻ; 老少皆宜 (lǎo shào jiē yí) – phù hợp cho cả người già và trẻ.