老少无欺
[lǎo shào wú qī] [LÃO 少 无 欺]
không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành cho tất cả và buôn bán công bằng với cả người già và trẻ
老少无欺 đọc là lǎo shào wú qī, nghĩa là không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo shào wú qī] [LÃO 少 无 欺]
không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành cho tất cả và buôn bán công bằng với cả người già và trẻ
老少无欺 (lǎo shào wú qī) nghĩa là không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ.
Viết lần lượt từng chữ 老, 少, 无, 欺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.