XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不少 đọc là bù shǎo, nghĩa là nhiều; khá nhiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

不少

[bù shǎo] [BẤT 少]

nhiều; khá nhiều; không ít

数量多,相当多

学校里有不少人。

xué xiào lǐ yǒu bù shǎo rén.

Trong trường có khá nhiều người.

好的,今天这里的人真不少。

hǎo de, jīn tiān zhè lǐ de rén zhēn bù shǎo.

Được, hôm nay ở đây đông người thật.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

卖掉这套房子,他亏了不少钱。

mài diào zhè tào fáng zi, tā kuī le bù shǎo qián.

Bán căn nhà này, anh ấy đã lỗ không ít tiền.

这边车不少,我看一下手机。

zhè biān chē bù shǎo, wǒ kàn yí xià shǒu jī.

Ở đây khá nhiều xe, thầy xem điện thoại một chút.

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好

Hỏi đáp về từ 不少

不少 nghĩa là gì?

不少 (bù shǎo) nghĩa là nhiều; khá nhiều. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 不少 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不少?

Thường gặp: 有不少名堂 (yǒu bù shǎo míng tang) – có nhiều điều.