有不少名堂
[yǒu bù shǎo míng tang] [HỮU BẤT 少 名 堂]
có nhiều điều; phức tạp, không đơn giản
有不少名堂 đọc là yǒu bù shǎo míng tang, nghĩa là có nhiều điều; phức tạp, không đơn giản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu bù shǎo míng tang] [HỮU BẤT 少 名 堂]
có nhiều điều; phức tạp, không đơn giản
有不少名堂 (yǒu bù shǎo míng tang) nghĩa là có nhiều điều; phức tạp, không đơn giản.
Viết lần lượt từng chữ 有, 不, 少, 名, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.