以老大自居
[yǐ lǎo dà zì jū] [以 LÃO ĐẠI 自 居]
tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
以老大自居 đọc là yǐ lǎo dà zì jū, nghĩa là tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐ lǎo dà zì jū] [以 LÃO ĐẠI 自 居]
tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
以老大自居 (yǐ lǎo dà zì jū) nghĩa là tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị.
Viết lần lượt từng chữ 以, 老, 大, 自, 居 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.