年少
[nián shào] [年 少]
trẻ; nhỏ tuổi
该地区终年少雨,气候十分干燥。
gāi dì qū zhōng nián shào yǔ, qì hòu shí fēn gān zào.Khu vực này quanh năm ít mưa, khí hậu rất khô hạn.
年少 đọc là nián shào, nghĩa là trẻ; nhỏ tuổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nián shào] [年 少]
trẻ; nhỏ tuổi
该地区终年少雨,气候十分干燥。
gāi dì qū zhōng nián shào yǔ, qì hòu shí fēn gān zào.Khu vực này quanh năm ít mưa, khí hậu rất khô hạn.
年少 (nián shào) nghĩa là trẻ; nhỏ tuổi.
Viết lần lượt từng chữ 年, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 年少无知 (nián shào wú zhī) – trẻ và thiếu kinh nghiệm.