XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年少 đọc là nián shào, nghĩa là trẻ; nhỏ tuổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

年少

[nián shào] [年 少]

trẻ; nhỏ tuổi

该地区终年少雨,气候十分干燥。

gāi dì qū zhōng nián shào yǔ, qì hòu shí fēn gān zào.

Khu vực này quanh năm ít mưa, khí hậu rất khô hạn.

Hỏi đáp về từ 年少

年少 nghĩa là gì?

年少 (nián shào) nghĩa là trẻ; nhỏ tuổi.

Cách viết 年少 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 年少?

Thường gặp: 年少无知 (nián shào wú zhī) – trẻ và thiếu kinh nghiệm.