XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

船老大 đọc là chuán lǎo dà, nghĩa là thuyền trưởng; người lái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

船老大

[chuán lǎo dà] [船 LÃO ĐẠI]

thuyền trưởng; người lái; phó thuyền (bo'sun)

岸边的船老大正在熟练地收缆绳。

àn biān de chuán lǎo dà zhèng zài shú liàn dì shōu lǎn shéng.

Người chủ thuyền bên bờ đang thuần thục thu dây neo.

船老大经验丰富,带领大家平安渡河。

chuán lǎo dà jīng yàn fēng fù, dài lǐng dà jiā píng ān dù hé.

Bác chủ thuyền giàu kinh nghiệm, dẫn mọi người qua sông an toàn.

Hỏi đáp về từ 船老大

船老大 nghĩa là gì?

船老大 (chuán lǎo dà) nghĩa là thuyền trưởng; người lái.

Cách viết 船老大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 船, 老, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.