XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

万能 đọc là wàn néng, nghĩa là toàn năng; đa dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

万能【萬能】

[wàn néng] [万 能]

toàn năng; đa dụng; phổ quát

无所不能;用途极广或各方面都能起作用。

世上没有万能的解题套路,深刻理解语境才是根本。

shì shàng méi yǒu wàn néng de jiě tí tào lù, shēn kè lǐ jiě yǔ jìng cái shì gēn běn.

Trên đời không có công thức giải đề vạn năng nào, hiểu sâu ngữ cảnh mới là cốt lõi.

Hỏi đáp về từ 万能

万能 nghĩa là gì?

万能 (wàn néng) nghĩa là toàn năng; đa dụng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 万能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 万, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 万能?

Thường gặp: 万能㹴 (wàn néng gēng) – chó sục Airedale; 万能曲尺 (wàn néng qū chǐ) – thước đo góc vạn năng; 万能钥匙 (wàn néng yào shi) – chìa khóa vạn năng; 金钱万能 (jīn qián wàn néng) – tiền là vạn năng (thành ngữ); 金钱非万能 (jīn qián fēi wàn néng) – tiền không phải vạn năng.