XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无能 đọc là wú néng, nghĩa là bất tài; không có khả năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无能【無能】

[wú néng] [无 能]

bất tài; không có khả năng; không làm được

没有能力;缺乏本领。

他在关键时刻表现得如此无能,让整个团队都感到失望。

tā zài guān jiàn shí kè biǎo xiàn de rú cǐ wú néng, ràng zhěng gè tuán duì dōu gǎn dào shī wàng.

Anh ta tỏ ra bất tài đến vậy vào thời điểm then chốt, khiến cả đội đều thất vọng.

sự bất tài; sự bất lực

没有才能或缺乏能力的状态。

把失败归咎于下属,恰恰暴露了他的无能。

bǎ shī bài guī jiù yú xià shǔ, qià qià bào lù le tā de wú néng.

Đổ lỗi thất bại cho cấp dưới chính là để lộ sự bất tài của anh ta.

关于这件事,我也感到无能为力。

guān yú zhè jiàn shì, wǒ yě gǎn dào wú néng wéi lì.

Về chuyện này, tôi cũng cảm thấy bất lực.

这件事太复杂,我实在无能为力。

zhè jiàn shì tài fù zá, wǒ shí zài wú néng wéi lì.

Việc này quá phức tạp, tôi thật sự bất lực.

Hỏi đáp về từ 无能

无能 nghĩa là gì?

无能 (wú néng) nghĩa là bất tài; không có khả năng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无能 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无能?

Thường gặp: 无能为力 (wú néng wéi lì) – bất lực; 庸碌无能 (yōng lù wú néng) – tầm thường và bất tài.