昙花一现
[tán huā yī xiàn] [昙 花 一 现]
nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần; vụt sáng rồi tắt (thành ngữ); ngắn ngủi
昙花一现 đọc là tán huā yī xiàn, nghĩa là nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần; vụt sáng rồi tắt (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tán huā yī xiàn] [昙 花 一 现]
nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần; vụt sáng rồi tắt (thành ngữ); ngắn ngủi
昙花一现 (tán huā yī xiàn) nghĩa là nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần; vụt sáng rồi tắt (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 昙, 花, 一, 现 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.