XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表现 đọc là biǎo xiàn, nghĩa là thể hiện; phô diễn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

表现【表現】

[biǎo xiàn] [表 现]

thể hiện; phô diễn; trình bày

表示出思想、感情、能力等

他在今天的会议上表现很好。

tā zài jīn tiān de huì yì shàng biǎo xiàn hěn hǎo.

Anh ấy thể hiện rất tốt trong cuộc họp hôm nay.

biểu hiện; thành tích

表现出来的行为或作风

他最近的工作表现得到了表扬。

tā zuì jìn de gōng zuò biǎo xiàn dé dào le biǎo yáng.

Biểu hiện công việc gần đây của anh ấy đã nhận được lời khen ngợi.

辛苦你了,期待新算法的表现。

xīn kǔ nǐ le, qī dài xīn suàn fǎ de biǎo xiàn.

Vất vả cho cậu rồi, mong đợi biểu hiện của thuật toán mới.

Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……

他的表现完全符合公司的要求。

tā de biǎo xiàn wán quán fú hé gōng sī de yāo qiú.

Biểu hiện của anh ấy hoàn toàn phù hợp với yêu cầu của công ty.

嗯,您想先了解他在哪方面的具体表现?

èn, nín xiǎng xiān liǎo jiě tā zài nǎ fāng miàn de jù tǐ biǎo xiàn?

Vâng, thầy muốn tìm hiểu trước biểu hiện cụ thể của anh ấy ở mặt nào?

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

Hỏi đáp về từ 表现

表现 nghĩa là gì?

表现 (biǎo xiàn) nghĩa là thể hiện; phô diễn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 表现 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 现 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 表现?

Thường gặp: 表现力 (biǎo xiàn lì) – sức biểu đạt; 表现型 (biǎo xiàn xíng) – kiểu hình.