XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炫耀 đọc là xuàn yào, nghĩa là chói lọi; khoe khoang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

炫耀

[xuàn yào] [炫 耀]

chói lọi; khoe khoang; phô trương

向人夸示自己的长处或所有物

他从不炫耀自己的财富,为人十分低调谦逊。

tā cóng bù xuàn yào zì jǐ de cái fù, wèi rén shí fēn dī diào qiān xùn.

Anh ấy không bao giờ khoe khoang của cải của mình, đối nhân xử thế vô cùng kín tiếng và khiêm nhường.

他为人低调,从不主动向别人炫耀财富。

tā wèi rén dī diào, cóng bù zhǔ dòng xiàng bié rén xuàn yào cái fù.

Anh ấy sống rất kín đáo, không bao giờ chủ động khoe khoang của cải với người khác.

他非常低调,从没在别人面前炫耀过成绩。

tā fēi cháng dī diào, cóng méi zài bié rén miàn qián xuàn yào guò chéng jì.

Anh ấy rất khiêm tốn, chưa từng khoe khoang thành tích trước mặt người khác.

Hỏi đáp về từ 炫耀

炫耀 nghĩa là gì?

炫耀 (xuàn yào) nghĩa là chói lọi; khoe khoang. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 炫耀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炫, 耀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.