XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 耀 đọc là yào, nghĩa là rực rỡ; vinh quang. Thuộc bộ Vũ 羽. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耀

[yào]

rực rỡ; vinh quang

钢水下落时迸发出耀眼的火星。

gāng shuǐ xià luò shí bèng fā chū yào yǎn de huǒ xīng.

Dòng thép lỏng rơi xuống bắn toé ra những tia lửa chói loà.

夜晚的晴空中有几颗明星在闪耀。

yè wǎn de qíng kōng zhōng yǒu jǐ kē míng xīng zài shǎn yào.

Bầu trời đêm quang đãng có vài ngôi sao sáng đang lấp lánh.

钻石在灯光下放射出耀眼的光彩。

zuàn shí zài dēng guāng xià fàng shè chū yào yǎn de guāng cǎi.

Kim cương phát ra ánh sáng chói lói dưới ánh đèn.

Hỏi đáp về chữ 耀

耀 nghĩa là gì?

耀 (yào) nghĩa là rực rỡ; vinh quang.

Cách viết chữ 耀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 耀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 耀 thuộc bộ Vũ (羽).

Chữ 耀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 照耀 (zhào yào) – chiếu sáng; 夸耀 (kuā yào) – khoe khoang; 炫耀 (xuàn yào) – chói lọi; 耀眼 (yào yǎn) – chói mắt; 光耀 (guāng yào) – chói lọi; 显耀 (xiǎn yào) – khoe khoang.