XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夸耀 đọc là kuā yào, nghĩa là khoe khoang; phô trương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

夸耀【誇耀】

[kuā yào] [夸 耀]

khoe khoang; phô trương

向人显示并炫耀自己的长处

他在大家面前夸耀自己的业绩,引起了同事的反感。

tā zài dà jiā miàn qián kuā yào zì jǐ de yè jì, yǐn qǐ le tóng shì de fǎn gǎn.

Anh ấy khoe khoang thành tích trước mặt mọi người, khiến đồng nghiệp khó chịu.

他性格谦逊,从不夸耀自己的成就。

tā xìng gé qiān xùn, cóng bù kuā yào zì jǐ de chéng jiù.

Tính cách anh ấy khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang thành tựu của mình.

Hỏi đáp về từ 夸耀

夸耀 nghĩa là gì?

夸耀 (kuā yào) nghĩa là khoe khoang; phô trương. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 夸耀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夸, 耀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.