XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夸大 đọc là kuā dà, nghĩa là phóng đại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

夸大【誇大】

[kuā dà] [夸 ĐẠI]

phóng đại

把事情说得超过实际程度。

撰写研究报告必须实事求是,绝不能夸大实验成效。

zhuàn xiě yán jiū bào gào bì xū shí shì qiú shì, jué bù néng kuā dà shí yàn chéng xiào.

Viết báo cáo nghiên cứu phải thực tế cầu thị, tuyệt đối không được phóng đại hiệu quả thí nghiệm.

没准儿有些信息就是为了博眼球而故意夸大其词的。

méi zhǔn r yǒu xiē xìn xī jiù shì wèi le bó yǎn qiú ér gù yì kuā dà qí cí de.

Không chừng có một số thông tin cố ý nói quá lên để câu view đấy.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

对啊,很多博主为了流量,故意夸大甚至篡改传统。

duì a, hěn duō bó zhǔ wèi le liú liàng, gù yì kuā dà shèn zhì cuàn gǎi chuán tǒng.

Đúng vậy, rất nhiều blogger vì lưu lượng mà cố ý phóng đại, thậm chí xuyên tạc truyền thống.

Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản

比对出来了!官方通报受影响区域只有小范围,这文章把数据夸大了十倍。

bǐ duì chū lái le! guān fāng tōng bào shòu yǐng xiǎng qū yù zhǐ yǒu xiǎo fàn wéi, zhè wén zhāng bǎ shù jù kuā dà le shí bèi.

Đã đối chiếu ra rồi! Thông cáo chính thức khu vực bị ảnh hưởng chỉ có phạm vi nhỏ, bài viết này đã phóng đại số liệu lên 10 lần.

Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见

Hỏi đáp về từ 夸大

夸大 nghĩa là gì?

夸大 (kuā dà) nghĩa là phóng đại. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 夸大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夸, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 夸大?

Thường gặp: 夸大之词 (kuā dà zhī cí) – khoa đại; 夸大其词 (kuā dà qí cí) – phóng đại.