XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夸大其词 đọc là kuā dà qí cí, nghĩa là phóng đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

夸大其词

[kuā dà qí cí] [夸 ĐẠI 其 词]

phóng đại

没准儿有些信息就是为了博眼球而故意夸大其词的。

méi zhǔn r yǒu xiē xìn xī jiù shì wèi le bó yǎn qiú ér gù yì kuā dà qí cí de.

Không chừng có một số thông tin cố ý nói quá lên để câu view đấy.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

Hỏi đáp về từ 夸大其词

夸大其词 nghĩa là gì?

夸大其词 (kuā dà qí cí) nghĩa là phóng đại.

Cách viết 夸大其词 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夸, 大, 其, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.