浮夸
[fú kuā] [浮 夸]
phóng đại; ba hoa; khoa trương
这篇学术论文逻辑严密,文风朴素而不浮夸。
zhè piān xué shù lùn wén luó jí yán mì, wén fēng pǔ sù ér bù fú kuā.Bài luận văn học thuật này lập luận chặt chẽ, văn phong giản dị chứ không hoa mỹ sáo rỗng.
浮夸 đọc là fú kuā, nghĩa là phóng đại; ba hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fú kuā] [浮 夸]
phóng đại; ba hoa; khoa trương
这篇学术论文逻辑严密,文风朴素而不浮夸。
zhè piān xué shù lùn wén luó jí yán mì, wén fēng pǔ sù ér bù fú kuā.Bài luận văn học thuật này lập luận chặt chẽ, văn phong giản dị chứ không hoa mỹ sáo rỗng.
浮夸 (fú kuā) nghĩa là phóng đại; ba hoa.
Viết lần lượt từng chữ 浮, 夸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.