浮力
[fú lì] [浮 力]
lực nổi
流体对浸入其中的物体产生的向上托力。
物体在水中的浮力大于它的重量。
wù tǐ zài shuǐ zhōng de fú lì dà yú tā de zhòng liàng.Lực nổi của vật thể trong nước lớn hơn trọng lượng của nó.
浮力 đọc là fú lì, nghĩa là lực nổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fú lì] [浮 力]
lực nổi
流体对浸入其中的物体产生的向上托力。
物体在水中的浮力大于它的重量。
wù tǐ zài shuǐ zhōng de fú lì dà yú tā de zhòng liàng.Lực nổi của vật thể trong nước lớn hơn trọng lượng của nó.
浮力 (fú lì) nghĩa là lực nổi. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 浮, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 浮力定律 (fú lì dìng lǜ) – nguyên lý Archimedes (định luật vật lý về lực nổi); 浮力调整背心 (fú lì tiáo zhěng bèi xīn) – BCD; 浮力调整装置 (fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì) – BCD.