XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浮力 đọc là fú lì, nghĩa là lực nổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 浮力

浮力 nghĩa là gì?

浮力 (fú lì) nghĩa là lực nổi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 浮力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浮, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浮力?

Thường gặp: 浮力定律 (fú lì dìng lǜ) – nguyên lý Archimedes (định luật vật lý về lực nổi); 浮力调整背心 (fú lì tiáo zhěng bèi xīn) – BCD; 浮力调整装置 (fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì) – BCD.